Bảng giá xe

Bảng giá xe

Chào quý khách,

Bảng giá bên dưới là bảng giá tham khảo của Isuzu Việt Nam. Để cập nhật mức giá tốt nhất quý khách hãy liên hệ với Giai qua hotline: 0983 474 516, 0908 635 940 hoặc điền form báo giá trực tiếp.

Trường hợp quý khách mua trả góp Giai sẽ hỗ trợ tư vấn miễn phí thủ tục cũng như chọn đối tác uy tín, giải ngân nhanh và lãi suất tốt nhất.

Cảm ơn quý khách

Khuyến mãi HOT trong tháng: Khuyến mãi xe Isuzu

Opt-1-Final-(1)

CẬP NHẬT: 

  1. ISUZU MU-X 3.0 AT:   960.000.000 VNĐ – Có giá tốt vui lòng liên lạc điện thoại
  2. ISUZU MU-X 2.5 MT:  899.000.000 VNĐ – Có giá tốt vui lòng liên lạc điện thoại
DÒNG XE MÔ TẢ       GIÁ BÁN (VND)
D-MAX 2015 LS 4×2 MT D-MAX 2015 01 cầu – số sàn – Dòng cao cấp LS 551,504,000
D-MAX 2015 LS 4×2 AT D-MAX 2015 01 cầu – số tự động – Dòng cao cấp LS 590,727,000
D-MAX 2015 LS 4×4 MT D-MAX 2015 02 cầu – số sàn – Dòng cao cấp LS 590,727,000
D-MAX 2015 LS 4×4 AT D-MAX 2015 02 cầu – số tự động – Dòng cao cấp LS 629,951,000
D-MAX 2015 X-MOTION 4×2 MT D-MAX 2015 01 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION 587,867,000
D-MAX 2015 X-MOTION 4×2 AT D-MAX 2015 01 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION 627,091,000
D-MAX 2015 X-MOTION 4×4 MT D-MAX 2015 02 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION 627,091,000
D-MAX 2015 X-MOTION 4×4 AT D-MAX 2015 02 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION 666,315,000
DÒNG XE TỔNG TRỌNG TẢI / TẢI TRỌNG GIÁ BÁN (VND)
Q-SERIES
QKR55F Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tải trọng : 1.4 tấn 334,000,000
QKR55H Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tải trọng : 1.9 tấn  373,890,000
N-SERIES
NLR55E Tổng trọng tải : 3.4 tấn / Tải trọng: 1.4 tấn 460,000,000
NMR85H – Chassis dài Tổng trọng tải : 4.7 tấn / Tải trọng: 1.9 tấn 556,480,000
NPR85K Tổng trọng tải : 7 tấn / Tải trọng: 3.5 tấn 580,920,000
NQR75L Tổng trọng tải : 8.85 tấn / Tải trọng: 5.4 tấn 631,360,000
NQR75M Tổng trọng tải : 9 tấn / Tải trọng: – tấn 668,560,000
F-SERIES
FRR90N (4×2) Tổng trọng tải : 10.4 tấn / Tải trọng: 6.2 tấn 751,000,000
FVR34L – chassis ngắn (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 9.1 tấn 1,080,500,000
FVR34Q – chassis dài (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8.76 tấn 1,085,600,000
FVR34S – siêu dài (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8.7 tấn 1,100,080,000
FVM34T (6×2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15.6 tấn 1,350,240,000
FVM34W – siêu dài (6×2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15.4 tấn 1,439,000,000
XE ĐẦU KÉO (mới)
GVR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo : 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg 1,377,000,000
EXR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo : 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg 1,450,000,000
EXZ (6×4) Tổng trọng tải đầu kéo : 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg 1,759,000,000

* Giá trên là giá xe cab-chasiss, chưa bao gồm thùng xe.

* Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

Báo giá trực tiếp – giá tốt nhất

Tên Quý Khách:*
Xe Cần Báo Giá:*
Hình Thức Thanh Toán*
Điện Thoại*
Email: