Isuzu Dmax LS AT 4×4

Isuzu Dmax LS AT 4×4

Kính chào Quý khách, quý khách đang tìm hiểu dòng xe bán tải Isuzu Dmax đang được ưa chuộng nhất tại thị trường Việt Nam hiện nay, bởi vẻ ngoại hình thanh lịch, kiêu kỳ kết hợp cùng một động cơ được cải tiến cực kỳ mạnh mẽ đã chinh phục các bác tài ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

ISUZU DMAX LS  AT 4×4
Giá: 629.951.000 VNĐ
Khuyến Mãi Mới Nhất: Hiện tại Isuzu Mai Linh đang có chương trình KM đặc biệt hấp dẫn cuối năm. Quý Khách có thể xem chi tiết tại đây!
Mô tả: 2 cầu số tự động

D-Max_Gold-ok_220_270 (1)

 

 

 

 

 

 


TỔNG QUAN ISUZU D-MAX LS AT 4×4

Với kiểu dáng thể thao sang trọng cùng các cải tiến vượt trội & công nghệ hiện đại Super Commorail, xe Isuzu DMax Hoàn toàn mới vận hành mạnh mẽ linh hoạt & cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, chỉ khoảng 07 lít/100km. Bên cạnh ngoại thất xe được cải tiến với cabin & thùng xe rộng hơn so với model cũ, các tính năng an toàn và độ yên tĩnh trong xe được gia tăng tối đa. Chế độ gài cầu thể thao 4×4 được vận hành khi xe đạt vận tốc 100km/h đồng thời khả năng vượt địa hình cao hơn.

Về nội thất, Isuzu DMax 2015 được thiết kế như một chiếc điện thoại thông minh vì được tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin giúp điều khiển dễ dàng, tay lái với hệ thống điều khiển & chức năng nhắc đến hạn bảo dưỡng giúp bảo vệ xe. Ngoài ra, thiết kế DMax hoàn toàn mới còn mang đến tiện nghi tối đa cho hành khách:10 chỗ để ly & 15 ngăn đựng dụng cụ, đặc biệt tiếng ồn trong cabin đem lại sự êm ái tuyệt vời trong cabin.

Xe bán tải Isuzu DMax hoàn toàn mới nổi bật & mang đến cho khách hàng sự lựa chọn phong phú với 05 màu tuyệt đẹp: đỏ ngọc, bạc titan, đen saphia, xanh thạch anh & vàng cát.

NỘI THẤT SANG TRỌNG, THANH NHÃ

THIẾT KẾ NỔI BẬT & SANG TRỌNG

AN TOÀN TUYỆT ĐỐI

Quý khách có thể tham khảo các loại thùng xe đi kèm tại đây

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Kích thước – Trọng lượng

D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5,295 x 1,860 x 1,795 5,295 x 1,860 x 1,795 5,295 x 1,860 x 1,795 5,190 x 1,860 x 1,785 5,295 x 1,860 x 1,780 5,295 x 1,860 x 1,780
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465
Chiều dài cơ sở mm 3,095 3,095 3,095 3,095 3,095 3,095
Vệt bánh xe trước & sau mm 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570
Khoảng sáng gầm xe mm 235 235 235 225 220 220
Trọng lượng toàn bộ kg 2,800 2,800 2,800 2,800 2,700 2,700
Trọng lượng bản thân kg 1,905 1,905 1,905 1,905 1,825 1,800
Bán kình quay vòng tối thiểu mm 6,1 6,1 6,1 6,1 6,1 6,1
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 76 76 76 76 76 76
Số chỗ ngồi chỗ 5 5 5 5 5 5

Động cơ

D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Loại 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Dung tích xi lanh cc 2,499 2,499 2,499 2,499 2,499 2,499
Đường kính & hành trình pit-tông mm 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9
Công suất cực đại kW(PS) 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400
Mô-men xoắn cực đại N.m 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000
Máy phát điện 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A

Truyền động

D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Hộp số Số sàn 5 cấp / Số tự động 5 cấp Tự động 5 cấp Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Tự động 5 cấp Số sàn 5 cấp
Hệ thống gài cầu Nút điều khiển điện Nút điều khiển điện Nút điều khiển điện Chỉnh tay

Khung xe

D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Hệ thống treo Trước/sau Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống phanh Trước/sau Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Mâm xe Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm sắt 16″ Mâm nhôm đúc hợp kim 16″ Mâm nhôm đúc hợp kim 16″
Bánh xe 255/65R17 255/65R17 255/65R17 205/R16C 245/70R16 245/70R16

An toàn

D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Túi khí Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước
Hệ thống phanh Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Điều khiển cửa sổ Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Khóa trẻ em Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau
Cửa sồ chống kẹt tay Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế Không Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế
Cửa tự động khóa khi vận tốc đạt 20km/h Không
Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm
Tên Quý Khách:*
Xe Cần Báo Giá:*
Hình Thức Thanh Toán*
Điện Thoại*
Email: