Isuzu FVR34L – chassis ngắn (4×2)

Isuzu FVR34L – chassis ngắn (4×2)

Kính chào Quý khách,

Quý khách đang tìm hiểu dòng xe tải nặng siêu tiết kiệm nhiên liệu của Isuzu,  một trong những dòng xe tải được sử dụng nhiều nhất tại thị trường Việt Nam và các nước trên thế giới.

ISUZU FVR34L – chassis ngắn (4×2)
Giá: 1.111.500.000 VNĐ
Khuyến Mãi Mới Nhất: Hiện tại Isuzu Mai Linh đang có chương trình KM đặc biệt hấp dẫn cuối năm. Quý Khách có thể xem chi tiết tại đây!
Mô tả: Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 9.1 tấn

fvr1_220_270


TỔNG QUAN ISUZU FVR34L – chassis ngắn (4×2)

Dòng xe Isuzu F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường.

Isuzu F-Series đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.

Ngoài ra, Isuzu F-series còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.

NỘI THẤT TIỆN NGHI

 

THIẾT KẾ ĐẸP ĐƠN GIẢN

HỆ THỐNG AN TOÀN TỐI ƯU

Quý khách có thể tham khảo các loại thùng xe đi kèm tại đây

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

KÍCH THƯỚC

FRR90N (4×2) FVR34L (4×2) FVR34Q (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài FVM34W (6×2) – siêu dài FVM34T (6×2) FVZ34T FVZ34P (Xe ben tự đỗ)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 8,390 x 2,180 x 2,510 7,445 x 2,445 x 2,815 9,780 x 2,445 x 2,815 10,050 x 2,445 x 2,815 11,605 x 2,480 x 2,830 9,730 x 2,471 x 2,876 9,730 x 2,905 x 2,400 7,605 x 2,471 x 2,800
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,800 / 1,660 1,975 / 1,845 1,975 / 1,845 1,975 / 1,845 1,975 / 1,845 1,975 / 1,845 1,970 / 1,845
Chiều dài cơ sở (WB)mm 4,985 4,245 5,550 6,040 5,820 + 1,300 5,050 + 1,300 5,530 (+1,300) 3,760 + 1300
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 210 255 255 255 260 265 275
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 970 1,100 1,100 1,100 1,080 1,080 1,080
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,190 / 2,215 1,440 / 1,760 1,440 / 2,790 1,440 / 2,570 1,440 / 3,045 1,440 / 1,940 1,440 / 1,105
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 6,500 5,335 7,620 7,750 9,250 7,970 5,300

TRONG LƯỢNG

FRR90N (4×2) FVR34L (4×2) FVR34Q (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài FVM34W (6×2) – siêu dài FVM34T (6×2) FVZ34T FVZ34P (Xe ben tự đỗ)
Trọng lượng toàn bộkg 10,400 15,100 15,100 15,100 24,300 (26,000)* 24,300 (26,000)* 25,000 (26,000)*
Trọng lượng bản thânkg 3,120 4,650 4,810 4,980 6,930 6,680 6,855
Dung tích thùng nhiên liệulít 200 200 200 200 200 200 200 200

ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

FRR90N (4×2) FVR34L (4×2) FVR34Q (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài FVM34W (6×2) – siêu dài FVM34T (6×2) FVZ34T FVZ34P (Xe ben tự đỗ)
Kiểu động cơ 4HK1-E2R, D-core 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler 6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler 6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler 6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler 6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Loại 4 xi lanh thẳng hàng, turbo 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Dung tích xi lanhcc 5,193 7,790 7,790 7,790 7,790 7,790 7,790 7,790
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125 115 x 125 115 x 125 115 x 125 115 x 125 115 x 125 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 190(139) / 2,600 240(177) / 2,400 240(177) / 2,400 240(177) / 2,400 280(206) / 2,400 280 (206) / 2,400 280(206) / 2,400 280(206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 510 / 1,600 706 / 1,450 706 / 1,450 706 / 1,450 883 / 1,450 883 / 1,450 90 / 1,450 883 / 1,450
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khí SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve
Kiểu hộp số MZW6P MZW6P MZW6P MZW6P ZF9S1110 ZF9S1110 ZF9S1110 ZF9S1110
Loại hộp số 6 cấp 6 cấp 6 cấp 6 cấp 9 cấp 9 cấp Số tay, 9 số tiến & 1 số lùi 9 cấp

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FRR90N (4×2) FVR34L (4×2) FVR34Q (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài FVM34W (6×2) – siêu dài FVM34T (6×2) FVZ34T FVZ34P (Xe ben tự đỗ)
Khả năng vượt dốc tối đa% 45.1 32,4 32,4 32,4 35 37 35
Tốc độ tối đakm/h 110 106 117 117 115 110 110
Bán kình quay vòng tối thiểum 7.75 7.1 9.05 9.7 10.5 9.05 8.41

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FRR90N (4×2) FVR34L (4×2) FVR34Q (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài FVM34W (6×2) – siêu dài FVM34T (6×2) FVZ34T FVZ34P (Xe ben tự đỗ)
Hệ thống lái Điều chỉnh được độ cao thấp Điều chỉnh được độ cao thấp Điều chỉnh được độ cao thấp Điều chỉnh được độ cao thấp Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp
Hệ thống phanh Đầu mạch kép, trợ lực khí nén Đầu mạch kép, trợ lực khí nén Đầu mạch kép, trợ lực khí nén Đầu mạch kép, trợ lực khí nén Tự động điều khiển khe hở trống phanh Tự động điều khiển khe hở trống phanh Hoàn Toán khí nèn điều khiển mạch kép, loại cam-S. Phanh trước: tang trống. Phanh sau: tang trống. Bố phanh không chứa A-mi-ăng Tự động điều khiển khe hở trống phanh
Lốp xeTrước/sau 8.25-16-14PR 10.00R20-14PR 10,00R20-14PR 10.00R20-14PR 11.00R20-16PR 11.00R20-16PR 16 LUG & 20×7.50V (10 nan) 11.00R20-16PR
Máy phát điện 24V-50A 24V-50A 24V-50A 24V-50A 24V-50A 24V-50A 24V-50A
Tên Quý Khách:*
Xe Cần Báo Giá:*
Hình Thức Thanh Toán*
Điện Thoại*
Email: