Isuzu NLR55E

Isuzu NLR55E

Kính chào Quý khách,

Quý khách đang tìm hiểu dòng xe tải nhẹ siêu tiết kiệm nhiên liệu của Isuzu,  một trong những dòng xe tải được sử dụng nhiều nhất tại thị trường Việt Nam và các nước trên thế giới.

ISUZU NLR55E
Giá: 460,000,000 VNĐ
Khuyến Mãi Mới Nhất: Hiện tại Isuzu Mai Linh đang có chương trình KM đặc biệt hấp dẫn cuối năm. Quý Khách có thể xem chi tiết tại đây!
Mô tả: Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tải trọng : 1.9 tấn

 

NLR55E-ok_220_270


TỔNG QUAN ISUZU NLR55E

Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian.

Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết.

hinh-xe-isuzu-n-series-NLR55E-1

Ứng dụng công nghệ diesel thế hệ tiên tiến nhất hiện nay – Isuzu D-CORE – hệ thống phun dầu điện tử common rail mạnh mẽ giúp tăng 26% công suất và tiết kiệm 15% nhiên liệu tiêu hao so với công nghệ cũ đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2 giảm thiểu gây hại môi trường.

NỘI THẤT TIỆN NGHI

THIẾT KẾ ĐẸP ĐƠN GIẢN

HỆ THỐNG AN TOÀN TỐI ƯU

Quý khách có thể tham khảo các loại thùng xe đi kèm tại đây

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

KÍCH THƯỚC

NMR85E (4×2) – chassis ngắn NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài NPR85K (4×2) NQR75L (4×2)
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,475 / 1,425 1,475 / 1,265 1,475 / 1,425 1,680 / 1,525 1,680 / 1,650
Chiều dài cơ sở (WB)mm 2,475 2,475 3,345 3,845 4,175
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 220 165 220 220 220

KÍCH THƯỚC

NMR85E (4×2) – chassis ngắn NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài NPR85K (4×2) NQR75L (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 4,730 x 1,860 x 2,210 4,740 x 1,815 x 2,170 6,030 x 1,860 x 2,210 6,750 x 2,060 x 2,300 7,355 x 2,165 x 2,335
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 805 735 810 835 905
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,110 / 1,145 1,110 / 1,155 1,110/1,575 1,110 / 1,795 1,110 / 2,070
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 2,995 2,935 2,995 5,000 5,570

TRONG LƯỢNG

NMR85E (4×2) – chassis ngắn NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài NPR85K (4×2) NQR75L (4×2)
Trọng lượng toàn bộkg 4,500 3,400 4,700 7,000 8,850
Trọng lượng bản thânkg 2,000 1,715 2,090 2,345 2,645
Dung tích thùng nhiên liệuLít 75 63 100 100 100

ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

NMR85E (4×2) – chassis ngắn NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài NPR85K (4×2) NQR75L (4×2)
Kiểu động cơ 4JJ1 – E2N, D-core Commonrall Turbo Intercooler 4JB1 – E2N 4JJ1 – E2N, D-core Commonrall Turbo Intercooler 4JJ1 – E2N, D-core Commonrall Turbo Intercooler 4HK1 – E2N, D-core commonrail Turbo Intercooler
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
Dung tích xi lanhcc 2,999 2,771 2,999 2,999 5,193
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 95,4 x 104,9 93 x 102 95,4 x 104,9 95,4 x 104,9 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 130(96) / 2,800 91(67) / 3,400 130(96) / 2,800 130(96) / 2,800 150(110) / 2,600
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 330(34) / 1,600-2,600 196(20,05) / 2,000 330(34) / 1,600-2,600 330(34) / 1,600-2,600 404(41) / 1,500-2,600
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện tử Phun trực tiếp Hệ thống common rail, điều khiển điện tử Hệ thống common rail, điều khiển điện tử Hệ thống common rail, điều khiển điện tử
Cơ câu phân phối khí DOHC 16 vavle OVH 8 valve DOHC 16 vavle DOHC 16 vavle SOHC 16 valve
Kiểu hộp số MYY5T MSB5S MYY5T MYY5T MYY6S
Loại hộp số 5 cấp 5 cấp 5 cấp 5 cấp 6 cấp

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NMR85E (4×2) – chassis ngắn NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài NPR85K (4×2) NQR75L (4×2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
Lốp xeTrước/sau 7.00-16-12PR 6.50-15-8PR / 5.50-13-8PR 7.00-16-12PR 7.50-16-14PR 8.25-16-14PR
Máy phát điện 24V-50A 12v-50A 24V-50A 24V-50A 24V-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NMR85E (4×2) – chassis ngắn NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài NPR85K (4×2) NQR75L (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 51 37 51 38 28
Tốc độ tối đakm/h 114 110 114 105 112
Bán kình quay vòng tối thiểum 5.3 5.1 5.3 7.1 8.3
Tên Quý Khách:*
Xe Cần Báo Giá:*
Hình Thức Thanh Toán*
Điện Thoại*
Email: