ISUZU NPR85K (tải trọng 3,9 tấn)

Quý khách đang tìm hiểu dòng xe tải nhẹ siêu tiết kiệm nhiên liệu của Isuzu, một trong những dòng xe tải được sử dụng nhiều nhất tại thị trường Việt Nam và các nước trên thế giới.

ISUZU NPR85K
Giá: 615 triệu đồng
Mô tả: Tổng trọng tải: 3.9 tấn

Thông tin sản phẩm ISUZU NPR85K (tải trọng 3,9 tấn)

Để đáp ứng nhu cầu vận tải ngày càng đa dạng của các cá nhân và doanh nghiệp đang hoạt động trong lĩnh vực vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Việt Nam, Isuzu Nhật Bản đã nghiên cứu, thử nghiệm và chế tạo thành công dòng xe tải  ISUZU NPR85K (tải trọng 3,9 tấn) với chiều dài lọt lòng thùng lên tới 6,22m (kích thước này dài hơn so với dòng xe 5 tấn hiện tại của các hãng khoảng 500mm).

Kích thước thùng xe tải Isuzu  ISUZU NPR85K (tải trọng 3,9 tấn) Siêu dài đã được Cục đăng kiểm Việt Nam cấp phép đi vào lưu thông hiện nay là (DxRxC) = 6225 x 2120 x 2400 mm. Với kích thước thùng này của xe tải Isuzu 3.9 tấn dài sẽ rất phù hợp với các doanh nghiệp mua xe tải chở nhựa – ống nhựa – thép hộp, các mặt hàng có khổ hàng ≤ 6,2m…

Ngoại thất Xe tải nhẹ ISUZU NPR85K  mới hoàn toàn cả về thiết kế động cơ cho đến Nội & Ngoại thất. Với thiết kế ưu Việt của N-Series đã thay đổi được kích thước buồng lái lớn và gầm xe Isuzu cao có thể đáp ứng được chuyên chở hàng hóa nặng. Kích thước Cabin lớn nhất trong dòng xe tải cùng loại, tạo không gian rộng rãi hơn giúp lái xe vận hành an toàn hơn. Thiết kế Cabin kiểu khí động học, phần đầu xe xây dựng  dựa trên triết lý thiết kế hiện đại, việc tích hợp tính khí động học vào Cabin một lần nữa lại làm tăng tính hiệu quả kinh tế của dòng xe ISUZU NPR85K, giúp giảm sức cản của không khí khi xe lưu thông, giảm tiếng ồn dội vào Cabin, khí giúp tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả hơn. Cụm đèn pha Halogen và đèn sương mù, đèn pha Halogen phản quang đa điểm kết hợp đèn sương mù thế hệ mới cho góc sáng rộng hơn giúp lái xe quan sát tốt vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu. Cabin kiểu lật thuận tiện cho quá trình bảo trì và sửa chữa. Tay nắm cửa ngoài kiểu dọc, thanh nắm lớn nên dễ dàng khi đóng và mở cửa. Bậc lên xuống Cabin xe được thiết kế rộng hơn so với các xe cùng phân khúc trên thị trường giúp dễ dàng lên xuống cabin. Lốp xe bó thép tiêu chuẩn 7.50-16-14PR với khả năng đàn hồi cao, bám đường tốt, giúp vận hành ổn định trên mọi hành trình. Có 2 loại lốp cho khách hàng lựa chọn: lốp bố vãi Yokohama và lốp bố thép Michelin. Cụm gương chiếu hậu theo tiêu chuẩn Quốc tế, có bản rộng, chỉnh góc cho hình ảnh thực, hạn chế điểm mù phía sau và gầm xe.

 

Khoang Cabin Xe tải Isuzu NPR85K rộng rãi, tiện nghi với ghế lái bọc bằng da cao cấp có thể dễ dàng điều chỉnh độ nghiêng cho phù hợp với cơ thể của lái xe. Bảng tap lô 6 Din có thể đáp ứng cho nhiều mục đích sử dụng. Hệ thống giải trí bao gồm CD/Mp3/USB AM-FM với dàn âm thanh chất lượng cao đáp ứng nhu cầu giải trí của người lái. Cửa kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm hiện đại, giúp cánh cửa được đóng kín hoàn toàn. Vô lăng 2 chầu trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp, giúp tài xế điều chỉnh nhiều cấp độ để có được vị trí tay lái tốt nhất. Ghế ngồi bên tài có thể điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế giúp tài xế có vị trí ngồi thoải mái khi lái xe. Cụm đồng hồ đa chức năng (bao gồm đồng hồ đo tốc độ, đồng hồ đo vòng tua máy, đồng hồ đo nhiên liệu) bố trí trước vô lăng với hệ thống chiếu sáng đèn led giúp tài xế dễ quan sát.

An toàn

Hệ thống an toàn được trang bị trên xe tải ISUZU NPR85K bao gồm hệ thống phanh dầu mạch kép trợ lực chân không, kèm theo là hệ thống phanh đổ đèo hiện đại giúp tăng cường độ an toàn cho bạn và tăng tuổi thọ cho hệ thống phanh chính của xe. Cấu trúc  sườn xe được gia cố đảm bảo vận hành trong điều kiện đường xấu.

KÍCHTHƯỚC

NPR85K (4×2)

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,680 / 1,525

Chiều dài cơ sở (WB)mm

3,845

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

220

KÍCHTHƯỚC

NPR85K (4×2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

6,750 x 2,060 x 2,300

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

835

Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,110 / 1,795

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

5,000

TRONGLƯỢNG

NPR85K (4×2)

Trọng lượng toàn bộkg

7,000

Trọng lượng bản thânkg

2,345

Dung tích thùng nhiên liệuLít

100

ĐỘNGCƠ – TRUYỀN ĐỘNG

NPR85K (4×2)

Kiểu động cơ

4JJ1 – E2N, D-coreCommonrall Turbo Intercooler

Loại

4 xi-lanh thẳng hàng vớihệ thống làm mát khí nạp

Dung tích xi lanhcc

2,999

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

95,4 x 104,9

Công suất cực đạiPs(kw)

130(96) / 2,800

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

330(34) / 1,600-2,600

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail,điều khiển điện tử

Cơ câu phân phối khí

DOHC 16 vavle

Kiểu hộp số

MYY5T

Loại hộp số

5 cấp

CÁCHỆ THỐNG CƠ BẢN

NPR85K (4×2)

Hệ thống lái

Tay lái trợ lực &Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp

Hệ thống phanh

Dạng trống, mạch képthủy lực với bộ trợ lực chân không

Lốp xeTrước/sau

7.50-16-14PR

Máy phát điện

24V-50A

TÍNHNĂNG ĐỘNG HỌC

NPR85K (4×2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

38

Tốc độ tối đakm/h

105

Bán kình quay vòng tối thiểum

7.1